Máy Bơm Chân Không HHV Và Các Model Công Nghiệp Phổ Biến
Máy bơm chân không HHV được sản xuất tại Ấn Độ. Danh mục sản phẩm gồm nhiều model cho phòng thí nghiệm và nhà máy. Mỗi model đáp ứng một dải lưu lượng, áp suất và điều kiện vận hành riêng.
Các model HHV được chia thành bốn nhóm chính. Dòng SP sử dụng cánh gạt dầu một cấp. Dòng FD, FDG và ED30A sử dụng cánh gạt dầu hai cấp. Dòng DP và DS sử dụng công nghệ chân không khô. Dòng RD là bơm Roots booster dành cho hệ thống lưu lượng lớn.
Danh mục model máy bơm chân không HHV
| Dòng sản phẩm | Model tiêu biểu | Công nghệ | Phạm vi ứng dụng |
|---|---|---|---|
| SP Series | SP16, SP40, SP65A, SP100A, SP200, SP300 | Cánh gạt dầu một cấp | Đóng gói, hút giữ, sấy, lọc, vận chuyển |
| FD Series | FD6, FD12, FD20, FD60A | Cánh gạt dầu hai cấp | Phòng thí nghiệm, HVAC, phủ màng, chân không cao |
| FDG Series | FD6G, FD12G, FD20G | Cánh gạt dầu hai cấp | Hóa chất, dược phẩm, bay hơi, sấy mẫu |
| ED Series | ED30A | Cánh gạt dầu hai cấp | Sấy chân không, lò chân không, HVAC |
| DS Series | DS150 | Bơm claw khô một cấp | Bao gói, tạo hình nhựa, vận chuyển bột |
| DP Series | DP250T, DP250TS, DP400T, DP400TS | Bơm khô nhiều cấp | Hóa chất, chưng cất, dược phẩm |
| DP300 Series | DP300, DP300S, DP300H | Bơm khô nhiều cấp | Sấy, khử khí, điện lực, thực phẩm |
| RD Series | RD250, RD500, RD1001, RD1500, RD3000 | Roots booster | Lò chân không, dầu máy biến áp, phủ màng |
Model HHV SP16 cho hệ thống chân không nhỏ
HHV SP16 thuộc dòng bơm cánh gạt dầu một cấp. Đây là model có lưu lượng nhỏ nhất trong SP Series hiện nay. Thiết bị phù hợp với máy đóng gói nhỏ và bàn hút chân không.
SP16 có thiết kế gọn nên dễ bố trí trong máy OEM. Bơm có thể sử dụng cho hút giữ chi tiết và thiết bị thử kín. Model này cũng phù hợp với hệ thống chân không trung tâm quy mô nhỏ.
Dầu bên trong SP16 thực hiện ba nhiệm vụ chính. Dầu bôi trơn các chi tiết chuyển động. Nó đồng thời làm mát và làm kín buồng nén. SP16 phù hợp với quy trình cần lưu lượng vừa phải. Model không phải lựa chọn chính cho buồng có thể tích lớn. Trong trường hợp đó, SP40 hoặc SP65A sẽ phù hợp hơn.

Model HHV SP40 đáp ứng dây chuyền sản xuất vừa
HHV SP40 có lưu lượng danh nghĩa thuộc nhóm khoảng 40 m³/h. Model tạo ra bước chuyển giữa bơm nhỏ và bơm công nghiệp. Thiết bị phù hợp với máy đóng gói và hệ thống hút tập trung.
SP40 có thể được sử dụng cho bàn gá chân không. Máy cũng hỗ trợ nâng, giữ và vận chuyển vật liệu. Các ngành gỗ và nhựa có thể tích hợp model này vào dây chuyền.
Bơm sử dụng gas ballast để cải thiện khả năng xử lý hơi. Bộ lọc sương dầu hỗ trợ hạn chế dầu tại cửa xả. Tuy nhiên, người vận hành vẫn phải thay dầu đúng định kỳ. SP40 phù hợp với hệ thống cần hoạt động liên tục. Đường ống hút phải có kích thước tương ứng với cửa bơm. Đường ống nhỏ sẽ làm giảm lưu lượng thực tế.
Model HHV SP65A cho đóng gói và sấy chân không
HHV SP65A là model được sử dụng phổ biến trong nhóm SP Series. Lưu lượng của model thuộc cấp khoảng 65 m³/h. Thiết bị phù hợp với máy đóng gói có chu kỳ làm việc liên tục.
SP65A còn được dùng cho sấy khay và lọc chân không. Trong ngành nhựa, model hỗ trợ khử khí trong quá trình gia công. Bơm cũng có thể phục vụ hệ thống hút giữ nhiều điểm.
Thiết kế cánh gạt dầu giúp SP65A duy trì lưu lượng tốt. Gas ballast hỗ trợ xử lý lượng hơi nước nhất định. Với tải hơi lớn, hệ thống nên bổ sung bẫy ngưng tụ. SP65A là lựa chọn cân bằng giữa lưu lượng và kích thước. Model phù hợp khi SP40 chưa đáp ứng thời gian hút. Nó cũng giúp tránh đầu tư một máy quá lớn.
Model HHV SP100A cho trạm chân không trung tâm
HHV SP100A thuộc nhóm bơm cánh gạt công suất trung bình. Model có cấp lưu lượng khoảng 100 m³/h. Thiết bị thích hợp cho dây chuyền cần phục vụ nhiều điểm hút. SP100A có thể tích hợp cùng bình chứa chân không. Cảm biến áp suất sẽ điều khiển bơm theo nhu cầu thực tế. Cấu hình này giúp giảm thời gian chạy không cần thiết.
Model được sử dụng trong đóng gói và vận chuyển chân không. Máy cũng phù hợp với hệ thống lọc và xử lý vật liệu. Trong một số hệ thống, SP100A làm bơm sơ cấp cho Roots booster. Việc chọn SP100A cần dựa trên lưu lượng tại áp suất làm việc. Không nên chỉ dựa vào lưu lượng danh nghĩa. Tổn thất đường ống cũng phải được tính đến.
Model HHV SP200 cho dây chuyền có tải hút lớn
HHV SP200 được thiết kế cho hệ thống công nghiệp có lưu lượng cao. Model phù hợp với buồng chân không lớn và trạm hút trung tâm. Thiết bị có thể phục vụ nhiều máy sản xuất cùng lúc.
SP200 thường được sử dụng trong sấy và đóng gói công nghiệp. Máy còn hỗ trợ vận chuyển vật liệu bằng chân không. Các nhà máy có chu kỳ hút liên tục có thể xem xét model này.
Model cần được lắp tại khu vực thông thoáng. Không gian xung quanh phải đủ cho quá trình tản nhiệt. Bộ lọc đầu vào cũng cần được chọn theo tải bụi. Với ứng dụng cần áp suất thấp hơn, SP200 có thể chưa phải giải pháp duy nhất. Khi đó, hệ thống có thể cần bơm hai cấp hoặc Roots booster.
Model HHV SP300 đạt lưu lượng đến 300 m³/h
HHV SP300 là model lớn nhất trong SP Series được hãng công bố. Model đạt cấp lưu lượng 300 m³/h. Bơm phù hợp với các hệ thống chân không công nghiệp quy mô lớn. SP300 được dùng cho buồng sấy và lò chân không. Model còn phù hợp với cán màng, tạo hình và khử khí. Trong ngành điện lực, máy có thể tham gia quá trình sấy máy biến áp.
SP300 có thể làm bơm sơ cấp cho Roots booster HHV. Cấu hình này tạo lưu lượng lớn hơn tại vùng áp suất thấp. Các model RD1001 hoặc RD1500 có thể được xem xét theo yêu cầu.
Dòng SP Series hiện gồm SP16, SP40, SP65A, SP100A, SP200 và SP300. Toàn dòng có dải tốc độ hút từ khoảng 17 đến 300 m³/h. Thông tin model được HHV công bố tại trang SP Series.
Model HHV FD6 cho phòng thí nghiệm
HHV FD6 là bơm cánh gạt dầu hai cấp có kích thước nhỏ. Model có lưu lượng danh nghĩa khoảng 6 m³/h. Thiết bị phù hợp với phòng thí nghiệm và hệ thống thử nghiệm.
Cơ cấu hai cấp giúp FD6 đạt áp suất thấp hơn dòng SP. Model được dùng cho sấy mẫu và hút đường ống. Thiết bị cũng phù hợp với hệ thống HVAC quy mô nhỏ. FD6 có thể sử dụng trong đúc nữ trang và khử bọt. Model còn hỗ trợ thiết bị phủ màng nhỏ. Kết cấu gọn giúp máy dễ đặt trên bàn hoặc trong tủ thiết bị.
Model HHV FD12 cho sấy và bay hơi
HHV FD12 cung cấp lưu lượng khoảng 12 m³/h. Model phù hợp khi FD6 chưa đáp ứng thời gian hút. Thiết bị vẫn giữ được thiết kế tương đối gọn.
FD12 được sử dụng cho sấy chân không trong phòng thí nghiệm. Bơm cũng hỗ trợ bay hơi, lọc và chưng cất. Ngành hóa chất có thể sử dụng model với phụ kiện bảo vệ phù hợp.Gas ballast giúp hạn chế hơi ngưng tụ trong dầu. Tuy nhiên, model không nên hút trực tiếp lượng chất lỏng lớn. Bẫy ngưng cần được lắp trước cửa hút.
Model HHV FD20 cho chân không cao ổn định
HHV FD20 có lưu lượng danh nghĩa khoảng 20 m³/h tại 50 Hz. Đây là model hai cấp phù hợp với nhiều thiết bị công nghệ. Bơm đạt áp suất cuối thấp khi gas ballast đóng. FD20 được sử dụng trong sấy đông khô và phủ bề mặt. Model còn phù hợp với lò chân không nhỏ. Trong ngành lạnh, máy hỗ trợ hút khí và hơi ẩm khỏi đường ống.
Khả năng tạo chân không sâu là ưu điểm chính của FD20. Model thích hợp với hệ thống cần áp suất thấp hơn SP Series. Dầu chân không phải được giữ sạch để duy trì hiệu suất.

Model HHV FD60A cho hệ thống chân không cao lớn hơn
HHV FD60A là model lớn nhất trong dòng FD tiêu chuẩn. Thiết bị có cấp lưu lượng khoảng 60 m³/h. Bơm phù hợp với dây chuyền cần chân không sâu và tốc độ hút cao. FD60A được dùng cho lò chân không và lọc dầu máy biến áp. Model còn hỗ trợ hệ thống phủ màng và sấy công nghiệp. Thiết bị có thể làm bơm sơ cấp cho RD500.
FD Series gồm FD6, FD12, FD20 và FD60A. Dải lưu lượng của dòng này nằm trong khoảng 6 đến 60 m³/h. Hãng công bố áp suất cuối của dòng đạt khoảng 2 micron trong điều kiện phù hợp. Danh mục được trình bày trên trang FD Series.
Model HHV FD6G, FD12G và FD20G cho hóa chất
FDG Series là phiên bản phát triển cho ứng dụng hóa chất và dược phẩm. Dòng này gồm FD6G, FD12G và FD20G. Các model có cấp lưu lượng tương ứng khoảng 6, 12 và 20 m³/h. FD6G phù hợp với thiết bị sấy mẫu nhỏ. FD12G đáp ứng hệ thống bay hơi có tải cao hơn. FD20G phù hợp với chưng cất và sấy chân không quy mô vừa.
Các model FDG có hệ thống bôi trơn dầu cưỡng bức. Gas ballast được thiết kế để cải thiện khả năng xử lý hơi. Độ rung và tiếng ồn cũng được kiểm soát. Dòng FDG phù hợp với sấy trong phòng thí nghiệm. Bơm còn được dùng cho bay hơi và đúc nữ trang. HHV công bố chi tiết ba model tại trang FDG Series.
Model HHV ED30A cho hệ thống hai cấp
HHV ED30A là bơm cánh gạt dầu hai cấp. Model được phát triển cho các ứng dụng cần độ bền cao. Thiết kế mạch dầu được cải tiến để duy trì khả năng làm việc. ED30A có van chống hút ngược tích hợp. Bộ phận này hạn chế dầu quay về hệ thống khi dừng bơm. Gas ballast giúp giảm hiện tượng ngưng tụ hơi trong dầu.
Model phù hợp với sấy giấy kraft và sấy chân không. ED30A còn được dùng cho lò chân không và sấy đông khô. Các ứng dụng khác gồm HVAC, bồn cryogenic và tẩm chân không. So với FD20, ED30A cung cấp cấp lưu lượng lớn hơn. Model phù hợp khi hệ thống cần rút khí nhanh hơn. Thông tin ứng dụng được HHV trình bày trên trang ED30A.
Model HHV DS150 vận hành không dầu
HHV DS150 là bơm chân không claw khô một cấp. Buồng bơm không sử dụng dầu để làm kín. Điều này giúp giảm nguy cơ dầu nhiễm vào quy trình. DS150 có kết cấu truyền động trực tiếp và làm mát bằng không khí. Hai rotor claw quay đồng bộ nhưng không tiếp xúc. Bộ lọc lưới kim loại bảo vệ cửa hút khỏi hạt rắn.
Model được dùng cho vận chuyển chân không và tạo hình nhiệt. DS150 còn phù hợp với chuyển bột và đóng gói. Các ứng dụng bay hơi và khử muối cũng có thể sử dụng model này.
DS150 thích hợp với ngành thực phẩm và hóa chất. Model đặc biệt hữu ích khi nhà máy muốn loại bỏ dầu khỏi buồng nén. Thông tin cấu tạo được công bố tại trang HHV DS150.
Model HHV DP250T và DP250TS cho quy trình hóa chất
HHV DP250T là bơm khô nhiều cấp dành cho quy trình công nghiệp. Model sử dụng kết hợp rotor Roots và claw. Các rotor vận hành đồng bộ mà không tiếp xúc trực tiếp. DP250T phù hợp với hỗn hợp khí và hơi. Model có thiết kế đứng để hỗ trợ tự thoát chất lỏng. Cấu hình này thích hợp với chưng cất và sấy hóa chất.
DP250TS là phiên bản hệ thống nhỏ gọn. Thiết bị được lắp thành cụm hoàn chỉnh để thuận tiện triển khai. Các chức năng bảo vệ có thể được tích hợp theo yêu cầu. Hai model phù hợp với dược phẩm và hóa chất. Hệ thống purge giúp bảo vệ buồng bơm khỏi sản phẩm công nghệ. Model cần được lựa chọn theo loại dung môi thực tế.
Model HHV DP400T và DP400TS cho tải quy trình lớn
HHV DP400T có cấp lưu lượng lớn hơn DP250T. Model sử dụng cơ cấu nén bốn cấp. Thiết kế này giúp tăng tốc độ loại bỏ khí. DP400T được sử dụng cho sấy khay và chưng cất. Máy còn phù hợp với sấy máy biến áp và lò chân không. Các quy trình có hơi hóa chất có thể sử dụng hệ thống purge.
DP400TS là phiên bản trạm bơm khô nhỏ gọn. Thiết bị có thể tích hợp làm mát và điều khiển. Cấu hình hoàn chỉnh giúp giảm thời gian lắp đặt tại nhà máy. DP250T và DP400T đều thuộc dòng bơm khô hóa chất. Riêng DP400 có cơ cấu nén bốn cấp theo công bố của hãng. Chi tiết dòng sản phẩm có tại trang DP250T và DP400T.
Model HHV DP300, DP300S và DP300H
HHV DP300 là bơm chân không khô nhiều cấp. Model đạt lưu lượng công bố 300 m³/h. Áp suất cuối của bơm thấp hơn 1 mbar trong điều kiện tiêu chuẩn. DP300 là phiên bản cơ bản có thiết kế lắp đứng. Model sử dụng làm mát bằng nước và cơ cấu nén bốn cấp. Bơm có thể ghép thêm Roots booster RD.
DP300S là phiên bản trạm bơm hoàn chỉnh. Hệ thống được tự động hóa và tích hợp các tính năng an toàn. Cấu hình plug-and-play giúp thuận tiện khi đưa vào vận hành.
DP300H là phiên bản lắp ngang. Model phù hợp với nhiều ứng dụng quy trình. Hoạt động không tiếp xúc giúp giảm nguy cơ nhiễm dầu trong buồng nén. Ba model được dùng cho sấy đông khô và chưng cất. Bơm còn phù hợp với thực phẩm, y tế và điện lực. Thông số chính được HHV công bố tại trang DP300 Series.
Model HHV RD250 và RD500 cho hệ thống tăng áp
HHV RD250 là Roots booster có cấp lưu lượng 250 m³/h. Model phù hợp với hệ thống quy mô nhỏ và trung bình. ED30A có thể được xem xét làm bơm sơ cấp.
HHV RD500 có cấp lưu lượng 500 m³/h. Model phù hợp với buồng sấy và hệ thống lọc dầu. FD60A hoặc SP100A có thể làm bơm sơ cấp tùy yêu cầu. Hai model giúp tăng lưu lượng tại vùng áp suất thấp. Bơm không thay thế hoàn toàn bơm sơ cấp. Thời điểm khởi động cần được điều khiển theo áp suất.
Model HHV RD1001, RD1500 và RD3000 cho buồng lớn
HHV RD1001 phù hợp với hệ thống phủ màng và xử lý nhiệt. Model thường được kết hợp với SP300. Cấu hình này tạo tốc độ hút cao hơn cho buồng lớn. HHV RD1500 có cấp lưu lượng khoảng 1.500 m³/h. Model phù hợp với sấy máy biến áp và lò chân không. Phiên bản tốc độ thấp có thể dùng cho quy trình hóa chất.
HHV RD3000 là model Roots booster lưu lượng lớn. Model đáp ứng hệ thống cần tốc độ hút đến cấp 3.000 m³/h. Hai bơm sơ cấp có thể được sử dụng trong một số cấu hình.
RD Series gồm RD250, RD500, RD1001, RD1500 và RD3000. Hãng cung cấp phiên bản tốc độ cao 3.000 vòng/phút. Phiên bản 1.500 vòng/phút được phát triển cho một số ứng dụng quy trình. Danh mục chính thức có tại trang RD Roots Booster.
Lựa chọn model máy bơm chân không HHV phù hợp
FD6, FD12 và FD20 phù hợp với phòng thí nghiệm. ED30A thích hợp với HVAC và sấy chân không. FD60A đáp ứng hệ thống cần lưu lượng lớn hơn. SP16 và SP40 phù hợp với máy sản xuất nhỏ. SP65A và SP100A phục vụ dây chuyền quy mô vừa. SP200 và SP300 đáp ứng trạm chân không công nghiệp.
DS150 phù hợp khi quy trình yêu cầu buồng nén không dầu. DP300 đáp ứng hệ thống khô có lưu lượng lớn. DP250T và DP400T phù hợp hơn với hóa chất và dung môi. RD250 và RD500 được dùng cho hệ thống tăng áp nhỏ. RD1001, RD1500 và RD3000 phục vụ buồng chân không lớn. Model Roots phải được ghép với bơm sơ cấp phù hợp.
Việc chọn model cần dựa trên áp suất làm việc và lưu lượng thực tế. Thành phần khí, nhiệt độ và lượng hơi cũng phải được xác định. Cấu hình đúng giúp máy bơm HHV đạt hiệu suất ổn định.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.